Ngã tư Phạm Hùng +, Dương Đình Nghệ, TDP 8, P. Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 03 6556 1111
Lexus GX 2026 là thế hệ hoàn toàn mới của dòng GX – mẫu SUV hạng sang mang phong cách body-on-frame truyền thống của Lexus, kết hợp với thiết kế hiện đại, mạnh mẽ và công nghệ đỉnh cao. Mẫu xe này không chỉ chinh phục các cung đường khắc nghiệt mà còn chinh phục cả những khách hàng yêu cầu cao về sự sang trọng, tiện nghi và an toàn.

Lexus GX hoàn toàn mới
Tận hưởng đam mê phiêu lưu với Lexus GX hoàn toàn mới. Với khung gầm hiện đại và động cơ mạnh mẽ, mỗi hành trình off-road cùng Lexus GX là sự kết hợp hoàn hảo giữa phong cách sang trọng và vận hành tối ưu.
Giá xe Lexus GX 550M (cửa sổ trời đơn): 6,400,000,000 đồng
Giá lăn bánh xe Lexus GX mới nhất 2026:
|
GX 550 |
GX 550M |
|
|
Giá xe Lexus GX 2026 (tỷ đồng) |
6,450 |
6,400 |
|
Giá lăn bánh Lexus GX tại Hà Nội (tỷ đồng) |
7,231 |
7,078 |
|
Giá lăn bánh Lexus GX tại TP. Hồ Chí Minh (tỷ đồng) |
6,909 |
6,850 |
|
Giá lăn bánh Lexus GX tại Hải Phòng (tỷ đồng) |
7,016 |
6,955 |
|
Giá lăn bánh Lexus GX tại tỉnh (tỷ đồng) |
6,889 |
6,825 |
Xem thêm bài viết uy tín đánh giá xe Lexus GX hoàn toàn mới
Vieo giới thiệu Lexus GX
Khám phá các phiên bản Lexus GX
Giá lăn bánh Lexus GX 550 (cửa nóc đơn)
Giá lăn bánh xe Lexus GX 550 (trần kính toàn cảnh)
Hotline Lexus Thăng Long: 036 556 1111
Khuyến mãi ưu đãi và hỗ trợ khi mua xe Lexus GX
- Tặng 03 năm bảo dưỡng miễn phí ( 3 năm hoặc 60.000Km tính theo mốc nào đến trước)
- Bảo hành xe 05 năm không giới hạn số km
- Hỗ trợ vay mua xe đến 80%-85% giá trị xe, hồ sơ nhanh gọn, bao hồ sơ xấu
- Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm xe nhanh gọn
- Hỗ trợ mua, đấu giá biển số đẹp
Điểm nổi bật ngoại thất Lexus GX 2026 - Mạnh mẽ & Dữ dằn

Lưới tản nhiệt hình con suốt đặc trưng, mở rộng liền mạch với cụm đèn pha LED sắc nét.

Dải LED móc câu Lexus nổi bật cùng 3 bóng chiếu sáng tích hợp công nghệ thích ứng thông minh

Gầm xe cao ráo, góc tới và góc thoát tốt, tăng khả năng vượt địa hình

Bộ mâm 22 inch thiết kế thể thao phù hợp mọi loại địa hình.

Đuôi xe Lexus GX thiết kế mới mạnh mẽ ấn tượng

Đèn hậu LED nổi bật thiết kế liền mạch mới đặc trưng của các dòng Lexus

Cốp xe Lexus GX đủ dùng khi sử dụng đủ 7 ghế
1. Màu Trắng Sonic Quartz (085)

Lexus GX màu trắng Sonic Quartz (085)
2. Màu Xanh Terrane Khaki Mica Metallic (6X4)

Lexus GX màu xanh Terrane Khaki Mica Metallic (6X4)
3. Màu Đen Graphite Black Glass Flake (223)

Lexus GX màu đen Graphite Black G.F (223)
4. Màu Bạc Sonic Titanium (1J7)

Lexus GX màu bạc Sonic Titamium (1J7)
5. Màu Xám Mercury Gray (1H9)

Lexus GX màu xám Mercury Gray (1H9)
6. Màu Xám Titanium Carbide Gray (1L8)

Lexus GX màu Xám Titanium Carbide Gay (1L8)
7. Màu xanh Deep Blue Mica (8X5)

Lexus GX Màu xanh Deep Blue Mica (8X5)
Nội thất Lexus GX mới là một không gian đậm chất Lexus – tinh tế, cao cấp và tiện nghi.

Màn hình hiển thị kính lái HUD, bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch

Màn hình cảm ứng trung tâm 14 inch, hỗ trợ Apple CarPlay & Android Auto không dây

Nội thất bọc da Semi-Aniline cao cấp, ghế ngồi chỉnh điện nhiều hướng, sưởi và làm mát.

Hệ thống âm thanh Mark Levinson cho trải nghiệm âm nhạc đỉnh cao
Trang bị trần kính toàn cảnh (Panoramic) – điểm nhấn giúp không gian nội thất thêm phần rộng mở và đẳng cấp
1, Nội thất nâu

Lexus GX màu nội thất nâu
2, Nội thất đen

Màu nội thất đen xe Lexus GX
3, Nội thất Xám

Màu nội thất xám xe Lexus GX
Động cơ xe GX là loại V6 3.5L Twin-Turbo, thay thế cho động cơ V8 trước đây, nhưng lại mạnh mẽ hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Động cơ V6 3.5 lit trang bị trên xe Lexus GX
Công suất cực đại: 349 mã lực

Hộp số của xe Lexus GX
Hộp số: Tự động 10 cấp (10AT)
Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian (Full-time AWD)
Khả năng kéo tối đa: lên tới 3.500 kg
Lexus GX hoàn toàn mới còn được trang bị các chế độ lái đa dạng, hệ thống kiểm soát địa hình Crawl Control, kiểm soát đổ đèo và hỗ trợ lái trên địa hình gồ ghề.
Mẫu SUV này tích hợp gói an toàn tiên tiến nhất của Lexus – Lexus Safety System+ 3.0 bao gồm:

Lexus Safety System LSS+ 3.0
Cảnh báo tiền va chạm (PCS)
Hỗ trợ giữ làn (LTA)
Điều khiển hành trình chủ động (DRCC)
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)
Camera toàn cảnh 360 độ, hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
10 túi khí tiêu chuẩn và cảm biến quanh xe

Lexus GX mang đến cảm giác lái đậm chất SUV truyền thống, chắc chắn, đầm và cực kỳ an toàn. Tuy nhiên, xe vẫn giữ được sự êm ái và cách âm tuyệt vời như mọi mẫu Lexus khác, nhờ hệ thống treo thích ứng và khung gầm mới TNGA-F
Hotline Lexus: 0365561111
|
Thông số |
GX 550 |
GX 550M |
|
|
Kích thước |
|||
|
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) |
4.960 x 1.980 x 1.835 |
||
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
2.850 |
||
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
220 |
||
|
Bán kính vòng quay (m) |
6.0 |
||
|
Dung tích bình nhiên liệu (lít) |
80 |
||
|
Trọng lượng không tải (kg) |
2.557 |
||
|
Trọng lượng toàn tải (kg) |
3.175 |
||
|
Dung tích khoang hành lý (L) |
1.191 |
||
|
Thông số |
GX 550 |
GX 550M |
|
|
Động cơ |
Mã động cơ |
V35A-FTS |
|
|
Loại |
6 xi lanh chữ V, tăng áp kép |
||
|
Dung tích (cm3) |
3.445 |
||
|
Công suất cực đại (Hp/ rpm) |
349/4800-5200 |
349/4800-5200 |
|
|
Mô-men xoắn cực đại (Nm/ rpm) |
650/2000-3600 |
650/2000-3600 |
|
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro6 với hệ thống OBD |
||
|
Loại hộp số |
Tự động 10 cấp |
||
|
Loại dẫn động |
4WD |
||
|
Chế độ lái |
Eco (tiết kiệm), Comfort (êm ái), Normal (thông thường), Sport S (thể thao), Sport S+ (thể thao hơn) và Custom (tùy chỉnh) |
||
|
Phanh |
Trước/ Sau |
Phanh đĩa thông gió 18" |
|
|
Hệ thống treo |
Trước |
Sương đòn kép |
|
|
Sau |
Liên kết 4 điểm với lò xo |
||
|
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) |
Trong đô thị |
16,15 |
|
|
Ngoài đô thị |
11,14 |
||
|
Kết hợp |
12,99 |
||
|
Thông số |
GX 550 |
GX 550M |
||
|
Cụm đèn trước |
Đèn chiếu xa và gần |
3 LED |
||
|
Đèn báo rẽ |
LED tuần tự |
|||
|
Đèn ban ngày |
Có |
|||
|
Đèn sương mù |
Có |
|||
|
Đèn góc |
LED |
|||
|
Rửa đèn |
Có |
|||
|
Tự động bật tắt |
Có |
|||
|
Tự động điều chỉnh góc chiếu |
Có |
|||
|
Tự động điều chỉnh pha-cốt |
Có |
|||
|
Cụm đèn sau |
Đèn hậu LED |
Có |
||
|
Đèn báo phanh |
Có |
|||
|
Đèn báo rẽ |
Có |
|||
|
Hệ thống gạt mưa tự động |
Có |
|||
|
Gương chiếu hậu bên ngoài |
Điều chỉnh điện |
Có |
||
|
Gập tự động |
Có |
|||
|
Tự điều chỉnh khi lùi |
Có |
|||
|
Chống chói, sấy gương, nhớ vị trí |
Có |
|||
|
Cửa sổ trời |
Toàn cảnh |
Có |
Không |
|
|
Đơn |
Không |
Có |
||
|
Điều chỉnh điện |
Có |
|||
|
Chức năng 1 chạm đóng mở |
Có |
|||
|
Chức năng chống kẹt |
Có |
|||
|
Giá nóc |
Có |
|||
|
Cánh gió đuôi xe |
Có |
|||
|
Ống xả kép |
Có |
|||
|
Bánh xe & Lốp xe |
265/50R22 7.5J ALM |
|||
|
Lốp dự phòng |
265/50R22 7.5J ALM |
|||
|
Cửa hít |
Có |
|||
|
Cửa khoang hành lý |
Đóng & mở điện |
|||
|
Thông số |
GX 550 |
GX 550M |
|
|
Ghế |
Chất liệu |
Bọc da Semi-aniline |
|
|
Ghế lái |
- Chỉnh điện 10 hướng (chưa bao gồm chỉnh đệm đầu 4 hướng) |
||
|
Ghế hành khách trước |
- Chỉnh điện 8 hướng (chưa bao gồm chỉnh đệm đầu 4 hướng) |
||
|
Ghế sau |
Chỉnh cơ, Gập, Sưởi và làm mát ghế |
||
|
Hàng ghế thứ 3 |
Gập điện |
||
|
Hệ thống điều hòa |
Loại |
3 vùng |
|
|
Chức năng Nano-e |
Có |
||
|
Chức năng lọc bụi phấn hoa |
Có |
||
|
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió |
Có |
||
|
Vô-lăng |
Chỉnh điện 4 hướng |
Có |
|
|
Nhớ vị trí |
Có |
||
|
Chức năng hỗ trợ ra vào |
Có |
||
|
Tích hợp lẫy chuyển số |
Có |
||
|
Gương chiếu hậu trong |
Điện tử |
||
|
Hệ thống âm thanh |
Loại |
Mark Levinson |
|
|
Số loa |
21 |
||
|
Màn hình |
14" |
||
|
Apple CarPlay và Android Auto |
Có |
||
|
AM/FM/USB/Bluetooth |
Có |
||
|
Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam |
Có |
||
|
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió (HUD) |
Có |
||
|
Sạc không dây |
1 |
||
|
Rèm che nắng cửa sau |
Chỉnh cơ |
||
|
Hộp lạnh |
Có |
||
|
Chìa khóa dạng thẻ |
Có |
||
|
Thông số |
GX 550 |
GX 550M |
|
|
Phanh đỗ điện tử |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống chống bó cứng phanh |
Có |
Có |
|
|
Cảm biến |
Phía trước |
4 |
4 |
|
Phía sau |
4 |
4 |
|
|
Hệ thống hỗ trợ |
Camera 360 |
Có |
Có |
|
Hỗ trợ đỗ xe tự động |
Có |
Có |
|
|
Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống ổn định thân xe |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống kiểm soát lực bám đường |
Có |
Có |
|
|
Đèn báo phanh khẩn cấp |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống điều khiển hành trình chủ động |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống an toàn tiền va chạm |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống hỗ trợ ra khỏi xe an toàn |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống cảnh báo điểm mù |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi |
Có |
Có |
|
|
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp |
Có |
Có |
|
|
Túi khí |
10 |
10 |
|
|
Móc ghế trẻ em ISOFIX |
Có |
Có |
|
Lexus GX được khuyến mãi gì trong tháng?
Hotline Lexus: 0365561111
Các dòng xe Lexus mới nhất 2026
6,400,000,000 đ
6,450,000,000 đ